Nghĩa của từ "in rows" trong tiếng Việt

"in rows" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in rows

US /ɪn roʊz/
UK /ɪn rəʊz/
"in rows" picture

Cụm từ

thành hàng, theo hàng

arranged in lines or sequences, typically side by side or one behind another

Ví dụ:
The students sat in rows during the exam.
Các sinh viên ngồi thành hàng trong suốt kỳ thi.
The trees were planted in rows along the driveway.
Những cái cây được trồng thành hàng dọc theo lối vào.